Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 2053

Thứ Năm, ngày 27/3 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu.

Dương lịch 15 Tháng 5, 2053 Thứ Năm
Âm lịch 27 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/5/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 15/5/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/5/2053

Ngày 15/5/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/5/2053 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Quý Dậu (27/3/2053 âm lịch).

Ngày 15/5/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 15/5/2053 là thứ mấy?

Ngày 15/5/2053 là thứ năm.

Ngày 15/5/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/5/2053

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›