Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2053

Thứ Bảy, ngày 22/3 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2053 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/5/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2053

Ngày 10/5/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/5/2053 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Quý Dậu (22/3/2053 âm lịch).

Ngày 10/5/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/5/2053 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2053 là thứ bảy.

Ngày 10/5/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/5/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›