Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2053

Thứ Năm, ngày 13/3 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 5, 2053 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Đẩu

  • Ngày Quốc tế Lao động

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/5/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 1/5/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/5/2053

Ngày 1/5/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/5/2053 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Quý Dậu (13/3/2053 âm lịch).

Ngày 1/5/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/2053 là thứ mấy?

Ngày 1/5/2053 là thứ năm.

Ngày 1/5/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/5/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›