Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1905

Thứ Tư, ngày 10/2 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 15 Tháng 3, 1905 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Hai (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/3/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 15/3/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/3/1905

Ngày 15/3/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/3/1905 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Ất Tỵ (10/2/1905 âm lịch).

Ngày 15/3/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/3/1905 là thứ mấy?

Ngày 15/3/1905 là thứ tư.

Ngày 15/3/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/3/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›