Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1961

Chủ Nhật, ngày 1/4 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1961 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/5/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1961

Ngày 14/5/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/5/1961 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Tân Sửu (1/4/1961 âm lịch).

Ngày 14/5/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 14/5/1961 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1961 là chủ nhật.

Ngày 14/5/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1961

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›