Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1961

Thứ Tư, ngày 26/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1961 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/5/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1961

Ngày 10/5/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/5/1961 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Tân Sửu (26/3/1961 âm lịch).

Ngày 10/5/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/5/1961 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1961 là thứ tư.

Ngày 10/5/1961 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1961

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›