Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1946

Thứ Hai, ngày 12/12 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 1, 1946 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/1/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/1946

Ngày 14/1/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/1/1946 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Ất Dậu (12/12/1945 âm lịch).

Ngày 14/1/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/1/1946 là thứ mấy?

Ngày 14/1/1946 là thứ hai.

Ngày 14/1/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/1/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›