Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1946

Thứ Năm, ngày 8/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1946 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/1/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1946

Ngày 10/1/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/1/1946 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Ất Dậu (8/12/1945 âm lịch).

Ngày 10/1/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/1/1946 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1946 là thứ năm.

Ngày 10/1/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›