Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1946

Thứ Sáu, ngày 9/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1946 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1946

Ngày 11/1/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/1/1946 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Ất Dậu (9/12/1945 âm lịch).

Ngày 11/1/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/1/1946 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1946 là thứ sáu.

Ngày 11/1/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›