Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1946

Chủ Nhật, ngày 11/12 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu.

Dương lịch 13 Tháng 1, 1946 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/1/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 13/1/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/1/1946

Ngày 13/1/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/1/1946 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Ất Dậu (11/12/1945 âm lịch).

Ngày 13/1/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 13/1/1946 là thứ mấy?

Ngày 13/1/1946 là chủ nhật.

Ngày 13/1/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/1/1946

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›