Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 12/9/2198 (12/8 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 12/8 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 9, 2198 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Tân Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/9/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/2198

Ngày 12/9/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/9/2198 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Mậu Tuất (12/8/2198 âm lịch).

Ngày 12/9/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/9/2198 là thứ mấy?

Ngày 12/9/2198 là thứ tư.

Ngày 12/9/2198 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/9/2198

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›