Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/9/2198 (11/8 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 11/8 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2198 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Canh Dần
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2198

Ngày 11/9/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/9/2198 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Mậu Tuất (11/8/2198 âm lịch).

Ngày 11/9/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/9/2198 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2198 là thứ ba.

Ngày 11/9/2198 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2198

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›