Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2026

Chủ Nhật, ngày 23/11 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2026 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Mười một (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Mậu Tý
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2026 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2026

Ngày 11/1/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/1/2026 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Ất Tỵ (23/11/2025 âm lịch).

Ngày 11/1/2026 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/1/2026 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2026 là chủ nhật.

Ngày 11/1/2026 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/1/2026

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.