Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/1/2026 (22/11 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 22/11 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 1, 2026 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Mười một (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Mậu Tý
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/1/2026 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/2026

Ngày 10/1/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/1/2026 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Ất Tỵ (22/11/2025 âm lịch).

Ngày 10/1/2026 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/1/2026 là thứ mấy?

Ngày 10/1/2026 là thứ bảy.

Ngày 10/1/2026 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/1/2026

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.