Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2143

Thứ Sáu, ngày 26/3 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2143 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/5/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2143

Ngày 10/5/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/5/2143 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Quý Mão (26/3/2143 âm lịch).

Ngày 10/5/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/5/2143 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2143 là thứ sáu.

Ngày 10/5/2143 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/2143

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›