Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2143

Thứ Tư, ngày 26/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão.

Dương lịch 10 Tháng 4, 2143 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/4/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/2143

Ngày 10/4/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/4/2143 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Quý Mão (26/2/2143 âm lịch).

Ngày 10/4/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/4/2143 là thứ mấy?

Ngày 10/4/2143 là thứ tư.

Ngày 10/4/2143 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/2143

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›