Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2144

Thứ Ba, ngày 15/10 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 11, 2144 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Mười (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/11/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/2144

Ngày 10/11/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/11/2144 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Giáp Thìn (15/10/2144 âm lịch).

Ngày 10/11/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/11/2144 là thứ mấy?

Ngày 10/11/2144 là thứ ba.

Ngày 10/11/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/11/2144

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›