Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2134

Thứ Tư, ngày 25/9 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 11, 2134 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/11/2134 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/2134 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/2134

Ngày 10/11/2134 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/11/2134 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Giáp Ngọ (25/9/2134 âm lịch).

Ngày 10/11/2134 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/11/2134 là thứ mấy?

Ngày 10/11/2134 là thứ tư.

Ngày 10/11/2134 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/11/2134

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›