Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1963

Thứ Hai, ngày 11/5 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1963 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1963

Ngày 1/7/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/7/1963 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Quý Mão (11/5/1963 âm lịch).

Ngày 1/7/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 1/7/1963 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1963 là thứ hai.

Ngày 1/7/1963 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/7/1963

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›