Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1963

Thứ Sáu, ngày 6/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1963 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1963

Ngày 26/7/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/7/1963 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Quý Mão (6/6/1963 âm lịch).

Ngày 26/7/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/7/1963 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1963 là thứ sáu.

Ngày 26/7/1963 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1963

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›