Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1963

Chủ Nhật, ngày 24/5 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1963 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1963

Ngày 14/7/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/7/1963 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Quý Mão (24/5/1963 âm lịch).

Ngày 14/7/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/7/1963 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1963 là chủ nhật.

Ngày 14/7/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1963

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›