Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 1963

Chủ Nhật, ngày 10/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Dương lịch 30 Tháng 6, 1963 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/6/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 30/6/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/6/1963

Ngày 30/6/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/6/1963 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Quý Mão (10/5/1963 âm lịch).

Ngày 30/6/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 30/6/1963 là thứ mấy?

Ngày 30/6/1963 là chủ nhật.

Ngày 30/6/1963 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/6/1963

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›