Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2154

Thứ Sáu, ngày 26/9 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 1 Tháng 11, 2154 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/11/2154 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/2154 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/2154

Ngày 1/11/2154 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/11/2154 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Giáp Dần (26/9/2154 âm lịch).

Ngày 1/11/2154 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 1/11/2154 là thứ mấy?

Ngày 1/11/2154 là thứ sáu.

Ngày 1/11/2154 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/11/2154

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›