Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2153

Thứ Năm, ngày 15/9 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 1 Tháng 11, 2153 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Chín (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/11/2153 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/2153 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/2153

Ngày 1/11/2153 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/11/2153 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Quý Sửu (15/9/2153 âm lịch).

Ngày 1/11/2153 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 1/11/2153 là thứ mấy?

Ngày 1/11/2153 là thứ năm.

Ngày 1/11/2153 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/11/2153

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›