Xem tuổi · tuổi Bính Tý
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2056 (Bính Tý) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2073, 2075, 2077, 2078, 2080, 2082, 2084.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2073 Quý Tỵ | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2074 Giáp Ngọ | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2075 Ất Mùi | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2076 Bính Thân | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2077 Đinh Dậu | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2078 Mậu Tuất | 23 | Không phạm – cưới được | – |
| 2079 Kỷ Hợi | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2080 Canh Tý | 25 | Không phạm – cưới được | – |
| 2081 Tân Sửu | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2082 Nhâm Dần | 27 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2083 Quý Mão | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2084 Giáp Thìn | 29 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.