Cung hoàng đạo
Người sinh tháng 5 thuộc cung Kim Ngưu hoặc Song Tử. Bảng dưới cho biết từng ngày, những ngày giáp ranh đổi cung tùy năm và giờ sinh.
| Ngày sinh | Cung |
|---|---|
| 1/5 | Kim Ngưu |
| 2/5 | Kim Ngưu |
| 3/5 | Kim Ngưu |
| 4/5 | Kim Ngưu |
| 5/5 | Kim Ngưu |
| 6/5 | Kim Ngưu |
| 7/5 | Kim Ngưu |
| 8/5 | Kim Ngưu |
| 9/5 | Kim Ngưu |
| 10/5 | Kim Ngưu |
| 11/5 | Kim Ngưu |
| 12/5 | Kim Ngưu |
| 13/5 | Kim Ngưu |
| 14/5 | Kim Ngưu |
| 15/5 | Kim Ngưu |
| 16/5 | Kim Ngưu |
| 17/5 | Kim Ngưu |
| 18/5 | Kim Ngưu |
| 19/5 | Kim Ngưu |
| 20/5 | Kim Ngưu hoặc Song Tử (tùy năm, giờ sinh) |
| 21/5 | Kim Ngưu hoặc Song Tử (tùy năm, giờ sinh) |
| 22/5 | Kim Ngưu hoặc Song Tử (tùy năm, giờ sinh) |
| 23/5 | Song Tử |
| 24/5 | Song Tử |
| 25/5 | Song Tử |
| 26/5 | Song Tử |
| 27/5 | Song Tử |
| 28/5 | Song Tử |
| 29/5 | Song Tử |
| 30/5 | Song Tử |
| 31/5 | Song Tử |
Đất · Kiên định · Sao Kim. Lần gần nhất: từ 20/4/2026 lúc 08:29.
Khí · Linh hoạt · Sao Thủy. Lần gần nhất: từ 21/5/2026 lúc 07:28.