Cung hoàng đạo
Người sinh tháng 9 thuộc cung Xử Nữ hoặc Thiên Bình. Bảng dưới cho biết từng ngày, những ngày giáp ranh đổi cung tùy năm và giờ sinh.
| Ngày sinh | Cung |
|---|---|
| 1/9 | Xử Nữ |
| 2/9 | Xử Nữ |
| 3/9 | Xử Nữ |
| 4/9 | Xử Nữ |
| 5/9 | Xử Nữ |
| 6/9 | Xử Nữ |
| 7/9 | Xử Nữ |
| 8/9 | Xử Nữ |
| 9/9 | Xử Nữ |
| 10/9 | Xử Nữ |
| 11/9 | Xử Nữ |
| 12/9 | Xử Nữ |
| 13/9 | Xử Nữ |
| 14/9 | Xử Nữ |
| 15/9 | Xử Nữ |
| 16/9 | Xử Nữ |
| 17/9 | Xử Nữ |
| 18/9 | Xử Nữ |
| 19/9 | Xử Nữ |
| 20/9 | Xử Nữ |
| 21/9 | Xử Nữ |
| 22/9 | Xử Nữ hoặc Thiên Bình (tùy năm, giờ sinh) |
| 23/9 | Xử Nữ hoặc Thiên Bình (tùy năm, giờ sinh) |
| 24/9 | Xử Nữ hoặc Thiên Bình (tùy năm, giờ sinh) |
| 25/9 | Thiên Bình |
| 26/9 | Thiên Bình |
| 27/9 | Thiên Bình |
| 28/9 | Thiên Bình |
| 29/9 | Thiên Bình |
| 30/9 | Thiên Bình |
Đất · Linh hoạt · Sao Thủy. Lần gần nhất: từ 23/8/2026 lúc 09:21.
Khí · Tiên phong · Sao Kim. Lần gần nhất: từ 23/9/2026 lúc 07:08.