| Tiểu hàn | Thứ Ba, 6/1/1914, khoảng 10:46 | 11/12 | 285° |
|---|
| Đại hàn | Thứ Tư, 21/1/1914, khoảng 04:10 | 26/12 | 300° |
|---|
| Lập xuân | Thứ Tư, 4/2/1914, khoảng 22:33 | 10/1 | 315° |
|---|
| Vũ thủy | Thứ Năm, 19/2/1914, khoảng 18:37 | 25/1 | 330° |
|---|
| Kinh trập | Thứ Sáu, 6/3/1914, khoảng 16:59 | 10/2 | 345° |
|---|
| Xuân phân | Thứ Bảy, 21/3/1914, khoảng 18:09 | 25/2 | 0° |
|---|
| Thanh minh | Chủ Nhật, 5/4/1914, khoảng 22:24 | 10/3 | 15° |
|---|
| Cốc vũ | Thứ Ba, 21/4/1914, khoảng 05:50 | 26/3 | 30° |
|---|
| Lập hạ | Thứ Tư, 6/5/1914, khoảng 16:20 | 12/4 | 45° |
|---|
| Tiểu mãn | Thứ Sáu, 22/5/1914, khoảng 05:33 | 28/4 | 60° |
|---|
| Mang chủng | Thứ Bảy, 6/6/1914, khoảng 20:58 | 13/5 | 75° |
|---|
| Hạ chí | Thứ Hai, 22/6/1914, khoảng 13:52 | 29/5 | 90° |
|---|
| Tiểu thử | Thứ Tư, 8/7/1914, khoảng 07:25 | 16/5 nhuận | 105° |
|---|
| Đại thử | Thứ Sáu, 24/7/1914, khoảng 00:46 | 2/6 | 120° |
|---|
| Lập thu | Thứ Bảy, 8/8/1914, khoảng 17:04 | 17/6 | 135° |
|---|
| Xử thử | Thứ Hai, 24/8/1914, khoảng 07:32 | 4/7 | 150° |
|---|
| Bạch lộ | Thứ Ba, 8/9/1914, khoảng 19:31 | 19/7 | 165° |
|---|
| Thu phân | Thứ Năm, 24/9/1914, khoảng 04:36 | 5/8 | 180° |
|---|
| Hàn lộ | Thứ Sáu, 9/10/1914, khoảng 10:32 | 20/8 | 195° |
|---|
| Sương giáng | Thứ Bảy, 24/10/1914, khoảng 13:18 | 6/9 | 210° |
|---|
| Lập đông | Chủ Nhật, 8/11/1914, khoảng 13:06 | 21/9 | 225° |
|---|
| Tiểu tuyết | Thứ Hai, 23/11/1914, khoảng 10:19 | 7/10 | 240° |
|---|
| Đại tuyết | Thứ Ba, 8/12/1914, khoảng 05:30 | 22/10 | 255° |
|---|
| Đông chí | Thứ Ba, 22/12/1914, khoảng 23:20 | 6/11 | 270° |
|---|