Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 1914

Thứ Sáu, ngày 2/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 24 Tháng 7, 1914 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/7/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 24/7/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/7/1914

Ngày 24/7/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 24/7/1914 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Giáp Dần (2/6/1914 âm lịch).

Ngày 24/7/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/7/1914 là thứ mấy?

Ngày 24/7/1914 là thứ sáu.

Ngày 24/7/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/7/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›