Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1914

Thứ Năm, ngày 10/5 (nhuận) âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1914 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Năm (nhuận) (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/7/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1914

Ngày 2/7/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/7/1914 dương lịch là ngày 10 tháng Năm (nhuận) năm Giáp Dần (10/5/1914 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 2/7/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 2/7/1914 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1914 là thứ năm.

Ngày 2/7/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›