| Tiểu hàn | Thứ Sáu, 6/1/1911, khoảng 17:23 | 7/12 | 285° |
|---|
| Đại hàn | Thứ Bảy, 21/1/1911, khoảng 10:48 | 22/12 | 300° |
|---|
| Lập xuân | Chủ Nhật, 5/2/1911, khoảng 05:11 | 7/1 | 315° |
|---|
| Vũ thủy | Thứ Hai, 20/2/1911, khoảng 01:15 | 22/1 | 330° |
|---|
| Kinh trập | Thứ Hai, 6/3/1911, khoảng 23:38 | 6/2 | 345° |
|---|
| Xuân phân | Thứ Tư, 22/3/1911, khoảng 00:48 | 22/2 | 0° |
|---|
| Thanh minh | Thứ Năm, 6/4/1911, khoảng 05:04 | 8/3 | 15° |
|---|
| Cốc vũ | Thứ Sáu, 21/4/1911, khoảng 12:31 | 23/3 | 30° |
|---|
| Lập hạ | Thứ Bảy, 6/5/1911, khoảng 23:01 | 8/4 | 45° |
|---|
| Tiểu mãn | Thứ Hai, 22/5/1911, khoảng 12:16 | 24/4 | 60° |
|---|
| Mang chủng | Thứ Tư, 7/6/1911, khoảng 03:41 | 11/5 | 75° |
|---|
| Hạ chí | Thứ Năm, 22/6/1911, khoảng 20:35 | 26/5 | 90° |
|---|
| Tiểu thử | Thứ Bảy, 8/7/1911, khoảng 14:09 | 13/6 | 105° |
|---|
| Đại thử | Thứ Hai, 24/7/1911, khoảng 07:30 | 29/6 | 120° |
|---|
| Lập thu | Thứ Ba, 8/8/1911, khoảng 23:47 | 14/6 nhuận | 135° |
|---|
| Xử thử | Thứ Năm, 24/8/1911, khoảng 14:14 | 1/7 | 150° |
|---|
| Bạch lộ | Thứ Bảy, 9/9/1911, khoảng 02:13 | 17/7 | 165° |
|---|
| Thu phân | Chủ Nhật, 24/9/1911, khoảng 11:18 | 3/8 | 180° |
|---|
| Hàn lộ | Thứ Hai, 9/10/1911, khoảng 17:13 | 18/8 | 195° |
|---|
| Sương giáng | Thứ Ba, 24/10/1911, khoảng 19:58 | 3/9 | 210° |
|---|
| Lập đông | Thứ Tư, 8/11/1911, khoảng 19:45 | 18/9 | 225° |
|---|
| Tiểu tuyết | Thứ Năm, 23/11/1911, khoảng 16:58 | 3/10 | 240° |
|---|
| Đại tuyết | Thứ Sáu, 8/12/1911, khoảng 12:08 | 18/10 | 255° |
|---|
| Đông chí | Thứ Bảy, 23/12/1911, khoảng 05:58 | 4/11 | 270° |
|---|