Lịch vạn niên
Tháng 6/2020 dương lịch: từ ngày 1/6 là tháng Tư (nhuận) năm Canh Tý; từ ngày 21/6 là tháng Năm năm Canh Tý.
Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | |
|---|---|---|---|---|
| T2, 1/6 | 10/4N | Ất Hợi | Phá | Hoàng đạo |
| T3, 2/6 | 11/4N | Bính Tý | Nguy | Hắc đạo |
| T4, 3/6 | 12/4N | Đinh Sửu | Thành | Hoàng đạo |
| T5, 4/6 | 13/4N | Mậu Dần | Thu | Hắc đạo |
| T6, 5/6 | 14/4N | Kỷ Mão | Thu | Hắc đạo |
| T7, 6/6 | 15/4N | Canh Thìn | Khai | Hoàng đạo |
| CN, 7/6 | 16/4N | Tân Tỵ | Bế | Hắc đạo |
| T2, 8/6 | 17/4N | Nhâm Ngọ | Kiến | Hoàng đạo |
| T3, 9/6 | 18/4N | Quý Mùi | Trừ | Hoàng đạo |
| T4, 10/6 | 19/4N | Giáp Thân | Mãn | Hắc đạo |
| T5, 11/6 | 20/4N | Ất Dậu | Bình | Hắc đạo |
| T6, 12/6 | 21/4N | Bính Tuất | Định | Hoàng đạo |
| T7, 13/6 | 22/4N | Đinh Hợi | Chấp | Hoàng đạo |
| CN, 14/6 | 23/4N | Mậu Tý | Phá | Hắc đạo |
| T2, 15/6 | 24/4N | Kỷ Sửu | Nguy | Hoàng đạo |
| T3, 16/6 | 25/4N | Canh Dần | Thành | Hắc đạo |
| T4, 17/6 | 26/4N | Tân Mão | Thu | Hắc đạo |
| T5, 18/6 | 27/4N | Nhâm Thìn | Khai | Hoàng đạo |
| T6, 19/6 | 28/4N | Quý Tỵ | Bế | Hắc đạo |
| T7, 20/6 | 29/4N | Giáp Ngọ | Kiến | Hoàng đạo |
| CN, 21/6 | 1/5 | Ất Mùi | Trừ | Hắc đạo |
| T2, 22/6 | 2/5 | Bính Thân | Mãn | Hoàng đạo |
| T3, 23/6 | 3/5 | Đinh Dậu | Bình | Hoàng đạo |
| T4, 24/6 | 4/5 | Mậu Tuất | Định | Hắc đạo |
| T5, 25/6 | 5/5 | Kỷ Hợi | Chấp | Hắc đạo |
| T6, 26/6 | 6/5 | Canh Tý | Phá | Hoàng đạo |
| T7, 27/6 | 7/5 | Tân Sửu | Nguy | Hoàng đạo |
| CN, 28/6 | 8/5 | Nhâm Dần | Thành | Hắc đạo |
| T2, 29/6 | 9/5 | Quý Mão | Thu | Hoàng đạo |
| T3, 30/6 | 10/5 | Giáp Thìn | Khai | Hắc đạo |
1/6 3/6 6/6 8/6 9/6 12/6 13/6 15/6 18/6 20/6 22/6 23/6 26/6 27/6 29/6