Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 2020

Thứ Bảy, ngày 22/4 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Dương lịch 13 Tháng 6, 2020 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/6/2020 hợp làm việc gì?

Ngày 13/6/2020 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2564 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/6/2020

Ngày 13/6/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/6/2020 dương lịch là ngày 22 tháng Tư (nhuận) năm Canh Tý (22/4/2020 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 13/6/2020 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 13/6/2020 là thứ mấy?

Ngày 13/6/2020 là thứ bảy.

Ngày 13/6/2020 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/6/2020

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›