Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 11 năm 2020

Tháng 11/2020 dương lịch: từ ngày 1/11 là tháng Chín năm Canh Tý; từ ngày 15/11 là tháng Mười năm Canh Tý.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 11/2020

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/1116/9Mậu ThânKhaiHoàng đạo
T2, 2/1117/9Kỷ DậuBếHoàng đạo
T3, 3/1118/9Canh TuấtKiếnHắc đạo
T4, 4/1119/9Tân HợiTrừHoàng đạo
T5, 5/1120/9Nhâm TýMãnHắc đạo
T6, 6/1121/9Quý SửuBìnhHắc đạo
T7, 7/1122/9Giáp DầnBìnhHoàng đạo
CN, 8/1123/9Ất MãoĐịnhHắc đạo
T2, 9/1124/9Bính ThìnChấpHoàng đạo
T3, 10/1125/9Đinh TỵPháHoàng đạo
T4, 11/1126/9Mậu NgọNguyHắc đạo
T5, 12/1127/9Kỷ MùiThànhHắc đạo
T6, 13/1128/9Canh ThânThuHoàng đạo
T7, 14/1129/9Tân DậuKhaiHoàng đạo
CN, 15/111/10Nhâm TuấtBếHoàng đạo
T2, 16/112/10Quý HợiKiếnHoàng đạo
T3, 17/113/10Giáp TýTrừHắc đạo
T4, 18/114/10Ất SửuMãnHoàng đạo
T5, 19/115/10Bính DầnBìnhHắc đạo
T6, 20/116/10Đinh MãoĐịnhHắc đạo
T7, 21/117/10Mậu ThìnChấpHoàng đạo
CN, 22/118/10Kỷ TỵPháHắc đạo
T2, 23/119/10Canh NgọNguyHoàng đạo
T3, 24/1110/10Tân MùiThànhHoàng đạo
T4, 25/1111/10Nhâm ThânThuHắc đạo
T5, 26/1112/10Quý DậuKhaiHắc đạo
T6, 27/1113/10Giáp TuấtBếHoàng đạo
T7, 28/1114/10Ất HợiKiếnHoàng đạo
CN, 29/1115/10Bính TýTrừHắc đạo
T2, 30/1116/10Đinh SửuMãnHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 11/2020

1/11 2/11 4/11 7/11 9/11 10/11 13/11 14/11 15/11 16/11 18/11 21/11 23/11 24/11 27/11 28/11 30/11

Ngày lễ, sự kiện tháng 11/2020

  • 20/11 (6/10 âm) – Ngày Nhà giáo Việt Nam
  • 24/11 (10/10 âm) – Tết Thường tân (Tết cơm mới)

Tiết khí trong tháng

  • 7/11 – Lập đông
  • 22/11 – Tiểu tuyết