Lịch vạn niên
Tháng 10/2021 dương lịch: từ ngày 1/10 là tháng Tám năm Tân Sửu; từ ngày 6/10 là tháng Chín năm Tân Sửu.
Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | |
|---|---|---|---|---|
| T6, 1/10 | 25/8 | Nhâm Ngọ | Thu | Hoàng đạo |
| T7, 2/10 | 26/8 | Quý Mùi | Khai | Hoàng đạo |
| CN, 3/10 | 27/8 | Giáp Thân | Bế | Hắc đạo |
| T2, 4/10 | 28/8 | Ất Dậu | Kiến | Hoàng đạo |
| T3, 5/10 | 29/8 | Bính Tuất | Trừ | Hắc đạo |
| T4, 6/10 | 1/9 | Đinh Hợi | Mãn | Hoàng đạo |
| T5, 7/10 | 2/9 | Mậu Tý | Bình | Hắc đạo |
| T6, 8/10 | 3/9 | Kỷ Sửu | Bình | Hắc đạo |
| T7, 9/10 | 4/9 | Canh Dần | Định | Hoàng đạo |
| CN, 10/10 | 5/9 | Tân Mão | Chấp | Hắc đạo |
| T2, 11/10 | 6/9 | Nhâm Thìn | Phá | Hoàng đạo |
| T3, 12/10 | 7/9 | Quý Tỵ | Nguy | Hoàng đạo |
| T4, 13/10 | 8/9 | Giáp Ngọ | Thành | Hắc đạo |
| T5, 14/10 | 9/9 | Ất Mùi | Thu | Hắc đạo |
| T6, 15/10 | 10/9 | Bính Thân | Khai | Hoàng đạo |
| T7, 16/10 | 11/9 | Đinh Dậu | Bế | Hoàng đạo |
| CN, 17/10 | 12/9 | Mậu Tuất | Kiến | Hắc đạo |
| T2, 18/10 | 13/9 | Kỷ Hợi | Trừ | Hoàng đạo |
| T3, 19/10 | 14/9 | Canh Tý | Mãn | Hắc đạo |
| T4, 20/10 | 15/9 | Tân Sửu | Bình | Hắc đạo |
| T5, 21/10 | 16/9 | Nhâm Dần | Định | Hoàng đạo |
| T6, 22/10 | 17/9 | Quý Mão | Chấp | Hắc đạo |
| T7, 23/10 | 18/9 | Giáp Thìn | Phá | Hoàng đạo |
| CN, 24/10 | 19/9 | Ất Tỵ | Nguy | Hoàng đạo |
| T2, 25/10 | 20/9 | Bính Ngọ | Thành | Hắc đạo |
| T3, 26/10 | 21/9 | Đinh Mùi | Thu | Hắc đạo |
| T4, 27/10 | 22/9 | Mậu Thân | Khai | Hoàng đạo |
| T5, 28/10 | 23/9 | Kỷ Dậu | Bế | Hoàng đạo |
| T6, 29/10 | 24/9 | Canh Tuất | Kiến | Hắc đạo |
| T7, 30/10 | 25/9 | Tân Hợi | Trừ | Hoàng đạo |
| CN, 31/10 | 26/9 | Nhâm Tý | Mãn | Hắc đạo |
1/10 2/10 4/10 6/10 9/10 11/10 12/10 15/10 16/10 18/10 21/10 23/10 24/10 27/10 28/10 30/10