Cung hoàng đạo

Sinh ngày 23 tháng 8 là cung gì?

Ngày 23/8 là ngày giao giữa cung Sư Tử và cung Xử Nữ, nên tùy năm và giờ sinh mà thuộc một trong hai cung. Bảng dưới tính cho từng năm sinh 1940–2030.

Sinh ngày 23/8 năm nào là cung nào?

Cả ngày là cung Sư Tử

1942, 1943, 1946, 1947, 1950, 1951, 1955, 1959, 1963, 1967, 1971, 1975, 1979, 1983

Cả ngày là cung Xử Nữ

2016, 2020, 2024, 2028

Đổi cung trong ngày (theo giờ sinh)

Năm sinhGiờ đổi cungSinh trước giờ đóSinh từ giờ đó
194014:25Sư TửXử Nữ
194120:15Sư TửXử Nữ
194413:45Sư TửXử Nữ
194519:34Sư TửXử Nữ
194812:56Sư TửXử Nữ
194918:42Sư TửXử Nữ
195211:59Sư TửXử Nữ
195317:46Sư TửXử Nữ
195423:33Sư TửXử Nữ
195611:10Sư TửXử Nữ
195717:00Sư TửXử Nữ
195822:50Sư TửXử Nữ
196010:31Sư TửXử Nữ
196116:21Sư TửXử Nữ
196222:11Sư TửXử Nữ
196409:49Sư TửXử Nữ
196515:36Sư TửXử Nữ
196621:23Sư TửXử Nữ
196808:55Sư TửXử Nữ
196914:41Sư TửXử Nữ
197020:27Sư TửXử Nữ
197208:00Sư TửXử Nữ
197313:47Sư TửXử Nữ
197419:36Sư TửXử Nữ
197607:15Sư TửXử Nữ
197713:05Sư TửXử Nữ
197818:55Sư TửXử Nữ
198006:36Sư TửXử Nữ
198112:26Sư TửXử Nữ
198218:15Sư TửXử Nữ
198405:50Sư TửXử Nữ
198511:37Sư TửXử Nữ
198617:23Sư TửXử Nữ
198723:09Sư TửXử Nữ
198804:54Sư TửXử Nữ
198910:40Sư TửXử Nữ
199016:27Sư TửXử Nữ
199122:14Sư TửXử Nữ
199204:02Sư TửXử Nữ
199309:50Sư TửXử Nữ
199415:40Sư TửXử Nữ
199521:30Sư TửXử Nữ
199603:20Sư TửXử Nữ
199709:11Sư TửXử Nữ
199815:01Sư TửXử Nữ
199920:51Sư TửXử Nữ
200002:40Sư TửXử Nữ
200108:29Sư TửXử Nữ
200214:17Sư TửXử Nữ
200320:04Sư TửXử Nữ
200401:50Sư TửXử Nữ
200507:36Sư TửXử Nữ
200613:22Sư TửXử Nữ
200719:08Sư TửXử Nữ
200800:54Sư TửXử Nữ
200906:41Sư TửXử Nữ
201012:28Sư TửXử Nữ
201118:16Sư TửXử Nữ
201200:05Sư TửXử Nữ
201305:55Sư TửXử Nữ
201411:45Sư TửXử Nữ
201517:35Sư TửXử Nữ
201705:16Sư TửXử Nữ
201811:06Sư TửXử Nữ
201916:55Sư TửXử Nữ
202104:31Sư TửXử Nữ
202210:18Sư TửXử Nữ
202316:04Sư TửXử Nữ
202503:35Sư TửXử Nữ
202609:21Sư TửXử Nữ
202715:08Sư TửXử Nữ
202902:42Sư TửXử Nữ
203008:31Sư TửXử Nữ

Giờ giao cung theo giờ Việt Nam, có thể chênh lệch khoảng 15 phút. Nếu sinh gần thời điểm này, kết quả chưa đủ để xác định một cung.

♌ Cung Sư Tử

Nguyên tố

Lửa

Tính chất

Kiên định

Hành tinh chủ quản

Mặt Trời

Tên tiếng Anh

Leo

Hợp (cùng nguyên tố, nguyên tố bổ trợ)

♈ Bạch Dương, ♊ Song Tử, ♎ Thiên Bình, ♐ Nhân Mã, ♒ Bảo Bình

Đối xứng / góc vuông (khó hợp)

♒ Bảo Bình / ♏ Bọ Cạp, ♉ Kim Ngưu

♍ Cung Xử Nữ

Nguyên tố

Đất

Tính chất

Linh hoạt

Hành tinh chủ quản

Sao Thủy

Tên tiếng Anh

Virgo

Hợp (cùng nguyên tố, nguyên tố bổ trợ)

♉ Kim Ngưu, ♋ Cự Giải, ♏ Bọ Cạp, ♑ Ma Kết, ♓ Song Ngư

Đối xứng / góc vuông (khó hợp)

♓ Song Ngư / ♐ Nhân Mã, ♊ Song Tử

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›