Cung hoàng đạo
Ngày 23/11 là ngày giao giữa cung Bọ Cạp và cung Nhân Mã, nên tùy năm và giờ sinh mà thuộc một trong hai cung. Bảng dưới tính cho từng năm sinh 1940–2030.
1940, 1941, 1944, 1945, 1948, 1949, 1952, 1953, 1956, 1957, 1960, 1961, 1964, 1965, 1968, 1969, 1972, 1973, 1974, 1976, 1977, 1978, 1980, 1981, 1982, 1984, 1985, 1986, 1988, 1989, 1990, 1992, 1993, 1994, 1996, 1997, 1998, 2000, 2001, 2002, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021, 2022, 2023, 2024, 2025, 2026, 2027, 2028, 2029, 2030
| Năm sinh | Giờ đổi cung | Sinh trước giờ đó | Sinh từ giờ đó |
|---|---|---|---|
| 1942 | 05:27 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1943 | 11:18 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1946 | 04:48 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1947 | 10:36 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1950 | 03:58 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1951 | 09:45 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1954 | 03:09 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1955 | 08:58 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1958 | 02:31 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1959 | 08:22 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1962 | 01:56 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1963 | 07:46 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1966 | 01:12 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1967 | 07:00 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1970 | 00:21 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1971 | 06:09 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1975 | 05:26 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1979 | 04:52 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1983 | 04:13 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1987 | 03:23 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1991 | 02:34 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1995 | 01:55 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 1999 | 01:20 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
| 2003 | 00:37 | Bọ Cạp | Nhân Mã |
Giờ giao cung theo giờ Việt Nam, có thể chênh lệch khoảng 15 phút. Nếu sinh gần thời điểm này, kết quả chưa đủ để xác định một cung.
Nước
Kiên định
Sao Diêm Vương (cổ điển: Sao Hỏa)
Scorpio
Lửa
Linh hoạt
Sao Mộc
Sagittarius