Cung hoàng đạo

Sinh ngày 20 tháng 4 là cung gì?

Ngày 20/4 là ngày giao giữa cung Bạch Dương và cung Kim Ngưu, nên tùy năm và giờ sinh mà thuộc một trong hai cung. Bảng dưới tính cho từng năm sinh 1940–2030.

Sinh ngày 20/4 năm nào là cung nào?

Cả ngày là cung Bạch Dương

1942, 1943, 1947, 1951, 1955, 1959, 1963, 1967, 1971, 1975

Cả ngày là cung Kim Ngưu

2008, 2012, 2016, 2020, 2024, 2028

Đổi cung trong ngày (theo giờ sinh)

Năm sinhGiờ đổi cungSinh trước giờ đóSinh từ giờ đó
194012:52Bạch DươngKim Ngưu
194118:43Bạch DươngKim Ngưu
194412:15Bạch DươngKim Ngưu
194518:04Bạch DươngKim Ngưu
194623:53Bạch DươngKim Ngưu
194811:28Bạch DươngKim Ngưu
194917:15Bạch DươngKim Ngưu
195023:01Bạch DươngKim Ngưu
195210:33Bạch DươngKim Ngưu
195316:20Bạch DươngKim Ngưu
195422:08Bạch DươngKim Ngưu
195609:45Bạch DươngKim Ngưu
195715:35Bạch DươngKim Ngưu
195821:25Bạch DươngKim Ngưu
196009:07Bạch DươngKim Ngưu
196114:57Bạch DươngKim Ngưu
196220:48Bạch DươngKim Ngưu
196408:27Bạch DươngKim Ngưu
196514:15Bạch DươngKim Ngưu
196620:03Bạch DươngKim Ngưu
196807:37Bạch DươngKim Ngưu
196913:23Bạch DươngKim Ngưu
197019:09Bạch DươngKim Ngưu
197206:42Bạch DươngKim Ngưu
197312:30Bạch DươngKim Ngưu
197418:19Bạch DươngKim Ngưu
197605:58Bạch DươngKim Ngưu
197711:48Bạch DươngKim Ngưu
197817:39Bạch DươngKim Ngưu
197923:30Bạch DươngKim Ngưu
198005:21Bạch DươngKim Ngưu
198111:11Bạch DươngKim Ngưu
198217:01Bạch DươngKim Ngưu
198322:50Bạch DươngKim Ngưu
198404:38Bạch DươngKim Ngưu
198510:25Bạch DươngKim Ngưu
198616:12Bạch DươngKim Ngưu
198721:58Bạch DươngKim Ngưu
198803:45Bạch DươngKim Ngưu
198909:31Bạch DươngKim Ngưu
199015:18Bạch DươngKim Ngưu
199121:05Bạch DươngKim Ngưu
199202:53Bạch DươngKim Ngưu
199308:42Bạch DươngKim Ngưu
199414:31Bạch DươngKim Ngưu
199520:21Bạch DươngKim Ngưu
199602:12Bạch DươngKim Ngưu
199708:03Bạch DươngKim Ngưu
199813:54Bạch DươngKim Ngưu
199919:45Bạch DươngKim Ngưu
200001:35Bạch DươngKim Ngưu
200107:24Bạch DươngKim Ngưu
200213:13Bạch DươngKim Ngưu
200319:00Bạch DươngKim Ngưu
200400:47Bạch DươngKim Ngưu
200506:34Bạch DươngKim Ngưu
200612:20Bạch DươngKim Ngưu
200718:07Bạch DươngKim Ngưu
200905:40Bạch DươngKim Ngưu
201011:27Bạch DươngKim Ngưu
201117:16Bạch DươngKim Ngưu
201304:55Bạch DươngKim Ngưu
201410:45Bạch DươngKim Ngưu
201516:36Bạch DươngKim Ngưu
201704:18Bạch DươngKim Ngưu
201810:08Bạch DươngKim Ngưu
201915:58Bạch DươngKim Ngưu
202103:35Bạch DươngKim Ngưu
202209:23Bạch DươngKim Ngưu
202315:10Bạch DươngKim Ngưu
202502:42Bạch DươngKim Ngưu
202608:29Bạch DươngKim Ngưu
202714:15Bạch DươngKim Ngưu
202901:50Bạch DươngKim Ngưu
203007:39Bạch DươngKim Ngưu

Giờ giao cung theo giờ Việt Nam, có thể chênh lệch khoảng 15 phút. Nếu sinh gần thời điểm này, kết quả chưa đủ để xác định một cung.

♈ Cung Bạch Dương

Nguyên tố

Lửa

Tính chất

Tiên phong

Hành tinh chủ quản

Sao Hỏa

Tên tiếng Anh

Aries

Hợp (cùng nguyên tố, nguyên tố bổ trợ)

♊ Song Tử, ♌ Sư Tử, ♎ Thiên Bình, ♐ Nhân Mã, ♒ Bảo Bình

Đối xứng / góc vuông (khó hợp)

♎ Thiên Bình / ♋ Cự Giải, ♑ Ma Kết

♉ Cung Kim Ngưu

Nguyên tố

Đất

Tính chất

Kiên định

Hành tinh chủ quản

Sao Kim

Tên tiếng Anh

Taurus

Hợp (cùng nguyên tố, nguyên tố bổ trợ)

♋ Cự Giải, ♍ Xử Nữ, ♏ Bọ Cạp, ♑ Ma Kết, ♓ Song Ngư

Đối xứng / góc vuông (khó hợp)

♏ Bọ Cạp / ♌ Sư Tử, ♒ Bảo Bình

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›