Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2129

Tháng 9/2129 có 9 ngày tốt để xuất hành: 3/9, 4/9, 8/9, 11/9, 17/9, 23/9, 28/9, 29/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 9/2129

  1. 3/9 Thứ Bảy

    Tốt 20/7 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/9 Chủ Nhật

    Tốt 21/7 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/9 Thứ Năm

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Ất Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/9 Chủ Nhật

    Tốt 28/7 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 17/9 Thứ Bảy

    Tốt 4/8 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 23/9 Thứ Sáu

    Tốt 10/8 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 28/9 Thứ Tư

    Tốt 15/8 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 29/9 Thứ Năm

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 30/9 Thứ Sáu

    Tốt 17/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›