Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2129

Thứ Tư, ngày 24/7 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 2129 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/9/2129 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/2129 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/2129

Ngày 7/9/2129 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/9/2129 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (24/7/2129 âm lịch).

Ngày 7/9/2129 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/9/2129 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2129 là thứ tư.

Ngày 7/9/2129 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/2129

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›