Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2129

Thứ Sáu, ngày 26/7 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2129 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2129 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2129 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2129

Ngày 9/9/2129 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/9/2129 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (26/7/2129 âm lịch).

Ngày 9/9/2129 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/9/2129 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2129 là thứ sáu.

Ngày 9/9/2129 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2129

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›