Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2168

Tháng 7/2168 có 6 ngày tốt để xuất hành (ngày dương lịch): 4/7, 10/7, 15/7, 19/7, 20/7, 29/7.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 7/2168

  1. 4/7 Thứ Hai

    Tốt 29/5 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/7 Chủ Nhật

    Tốt 6/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 15/7 Thứ Sáu

    Tốt 11/6 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 19/7 Thứ Ba

    Tốt 15/6 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 20/7 Thứ Tư

    Tốt 16/6 âm lịch · ngày Canh Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 29/7 Thứ Sáu

    Rất tốt 25/6 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›