Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/7/2168 (10/6 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 10/6 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 7, 2168 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/7/2168 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/2168 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/2168

Ngày 14/7/2168 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/7/2168 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Mậu Thìn (10/6/2168 âm lịch).

Ngày 14/7/2168 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/7/2168 là thứ mấy?

Ngày 14/7/2168 là thứ năm.

Ngày 14/7/2168 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/2168

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›