Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2046

Tháng 7/2046 có 8 ngày tốt để xuất hành: 1/7, 7/7, 9/7, 11/7, 14/7, 19/7, 23/7, 31/7.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 7/2046

  1. 1/7 Chủ Nhật

    Rất tốt 28/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 7/7 Thứ Bảy

    Tốt 4/6 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/7 Thứ Hai

    Tốt 6/6 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 11/7 Thứ Tư

    Tốt 8/6 âm lịch · ngày Tân Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/7 Thứ Bảy

    Rất tốt 11/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/7 Thứ Năm

    Rất tốt 16/6 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 23/7 Thứ Hai

    Tốt 20/6 âm lịch · ngày Quý Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 31/7 Thứ Ba

    Rất tốt 28/6 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›