Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2046

Thứ Năm, ngày 23/6 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần.

Dương lịch 26 Tháng 7, 2046 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/2046

Ngày 26/7/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/7/2046 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Bính Dần (23/6/2046 âm lịch).

Ngày 26/7/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 26/7/2046 là thứ mấy?

Ngày 26/7/2046 là thứ năm.

Ngày 26/7/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/7/2046

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›