Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2034

Tháng 7/2034 dương lịch (tức tháng 5–6 âm lịch) có 6 ngày tốt để xuất hành: 1/7, 4/7, 10/7, 17/7, 24/7, 26/7.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 7/2034

  1. 1/7 Thứ Bảy

    Rất tốt 16/5 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/7 Thứ Ba

    Tốt 19/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 10/7 Thứ Hai

    Rất tốt 25/5 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 17/7 Thứ Hai

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 24/7 Thứ Hai

    Tốt 9/6 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 26/7 Thứ Tư

    Tốt 11/6 âm lịch · ngày Quý Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →