Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 29/7/2034 (14/6 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 14/6 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 29 Tháng 7, 2034 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/2034

Ngày 29/7/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/7/2034 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Giáp Dần (14/6/2034 âm lịch).

Ngày 29/7/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/7/2034 là thứ mấy?

Ngày 29/7/2034 là thứ bảy.

Ngày 29/7/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/7/2034

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.