Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/7/2034 (24/5 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 24/5 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2034 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Dần
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/7/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2034

Ngày 9/7/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/7/2034 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Giáp Dần (24/5/2034 âm lịch).

Ngày 9/7/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/7/2034 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2034 là chủ nhật.

Ngày 9/7/2034 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2034

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.