Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 5/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Đẩu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Năm, ngày 20/7/2034 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Giáp Dần (5/6/2034 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 20/7/2034 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.