Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 7/2031 dương lịch (tức tháng 5–6 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 1/7, 5/7, 9/7, 14/7, 22/7, 26/7, 28/7, 30/7.
Tốt 12/5 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Rất tốt 16/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 20/5 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Sâm
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 25/5 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 4/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 8/6 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 10/6 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nguy
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 12/6 âm lịch · ngày Tân Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Bích
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.